Menu

Kết thúc YOG: Đoàn TTVN đứng thứ 42 trên bảng tổng sắp huy chương

Kết thúc YOG: Đoàn TTVN đứng thứ 42 trên bảng tổng sắp huy chương

30 Tháng Tám 2010

Kết thúc YOG: Đoàn TTVN đứng thứ 42 trên bảng tổng sắp huy chương

Dẫn đầu Thế vận hội lần này lần lượt  là Trung Quốc, Nga và Hàn Quốc. Nước chủ nhà Singapore đứng ở vị trí thứ 62 trong bảng tổng sắp với 2 HCB và 4 HCĐ.

Bảng tổng sắp huy chương

XH

Quốc gia

HCV

HCB

HCĐ

Tổng

1

Trung Quốc (CHN)

30

16

5

51

2

Nga (RUS)

19

15

11

45

3

Hàn Quốc (KOR)

11

5

4

20

4

Ukraine (UKR)

10

9

15

34

 

Mixed-NOCs

9

8

11

28

5

Cuba (CUB)

9

3

2

14

6

Úc (AUS)

8

13

8

29

7

Nhật (JPN)

8

5

3

16

8

Italy (ITA)

6

9

5

20

9

Hungary (HUN)

6

4

6

16

10

Pháp (FRA)

6

2

7

15

11

Azerbaijan (AZE)

5

3

0

8

12

Germany (GER)

4

9

9

22

12

Mỹ (USA)

4

9

9

22

14

Thái Lan (THA)

4

3

0

7

15

Vương Quốc Anh (GBR)

4

1

5

10

16

Lithuania (LTU)

4

0

1

5

17

Israel (ISR)

3

2

0

5

18

Canada (CAN)

3

1

8

12

19

Kenya (KEN)

3

0

3

6

20

Nam Phi (RSA)

2

4

3

9

21

Brazil (BRA)

2

3

2

7

22

Colombia (COL)

2

3

0

5

22

Ethiopia (ETH)

2

3

0

5

24

Cộng hòa Czech (CZE)

2

2

3

7

25

Ai Cập (EGY)

2

2

2

6

25

Kazakhstan (KAZ)

2

2

2

6

27

Iran (IRI)

2

2

1

5

28

Bỉ (BEL)

2

1

3

6

29

Slovenia (SLO)

2

1

1

4

30

Thụy Điển (SWE)

2

0

3

5

31

Nigeria (NGR)

2

0

2

4

32

Bulgaria (BUL)

2

0

1

3

33

Mongolia (MGL)

2

0

0

2

34

Tây Ban Nha (ESP)

1

4

6

11

35

Romania (ROU)

1

4

2

7

36

Belarus (BLR)

1

4

1

6

37

Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)

1

3

7

11

38

Argentina (ARG)

1

2

2

5

39

Hà Lan (NED)

1

2

1

4

39

New Zealand (NZL)

1

2

1

4

41

Triều Tiên (PRK)

1

1

3

5

42

Việt Nam (VIE)

1

1

2

4

43

Croatia (CRO)

1

1

1

3

43

Đan Mạch (DEN)

1

1

1

3

43

Serbia (SRB)

1

1

1

3

46

Ba Lan (POL)

1

0

5

6

47

Áo (AUT)

1

0

3

4

48

Kyrgyzstan (KGZ)

1

0

2

3

49

Cộng hòa Dominican (DOM)

1

0

1

2

50

Bolivia (BOL)

1

0

0

1

50

Chile (CHI)

1

0

0

1

50

Eritrea (ERI)

1

0

0

1

50

Ireland (IRL)

1

0

0

1

50

Jamaica (JAM)

1

0

0

1

50

Puerto Rico (PUR)

1

0

0

1

50

Trinidad và Tobago (TRI)

1

0

0

1

50

Uruguay (URU)

1

0

0

1

50

Virgin Islands (ISV)

1

0

0

1

59

Ấn Độ (IND)

0

6

2

8

60

Uzbekistan (UZB)

0

3

5

8

61

Đài Loan (TPE)

0

3

0

3

62

Singapore (SIN)

0

2

5

7

63

Hy Lạp (GRE)

0

2

4

6

63

Slovakia (SVK)

0

2

63

65

65

Venezuela (VEN)

0

2

3

5

66

Malaysia (MAS)

0

2

0

2

67

Mexico (MEX)

0

1

5

6

68

Armenia (ARM)

0

1

3

4

69

Thụy Sỹ (SUI)

0

1

2

3

70

Jordan (JOR)

0

1

1

2

70

Moldova (MDA)

0

1

1

2

70

Bồ Đào Nha (POR)

0

1

1

2

70

Tajikistan (TJK)

0

1

1

2

74

Bahamas (BAH)

0

1

0

1

74

Cyprus (CYP)

0

1

0

1

74

Ecuador (ECU)

0

1

0

1

74

Guinea xích đạo (GEQ)

0

1

0

1

74

Haiti (HAI)

0

1

0

1

74

Hong Kong (HKG)

0

1

0

1

74

Nauru (NRU)

0

1

0

1

74

Pakistan (PAK)

0

1

0

1

74

Qatar (QAT)

0

1

0

1

83

Phần Lan (FIN)

0

0

2

2

84

Netherlands Antilles (AHO)

0

0

1

1

84

Bosnia và Herzegovina (BIH)

0

0

1

1

84

Cam pu chia (CAM)

0

0

1

1

84

Georgia (GEO)

0

0

1

1

84

Guatemala (GUA)

0

0

1

1

84

Indonesia (INA)

0

0

1

1

84

Ả rập Saudi (KSA)

0

0

1

1

84

Kuwait (KUW)1

0

0

1

1

84

Latvia (LAT)

0

0

1

1

84

Lebanon (LIB)

0

0

1

1

84

Morocco (MAR)

0

0

1

1

84

Na uy (NOR)

0

0

1

1

84

Peru (PER)

0

0

1

1

84

Turkmenistan (TKM)

0

0

1

1

84

Uganda (UGA)

0

0

1

1

Total

210

204

287

701

 

 

Hải Ninh, Phương Ngọc

Print

Số lượt xem (1914)/Bình luận (0)

Tags:

Comments are only visible to subscribers.